CÁC LOẠI VÉ MÁY BAY

 - 

Các hạng vé máy bay của Vietnam Airline đến đa số ai chưa chắc chắn. Chắc hẳn dù người tiêu dùng đi máy cất cánh Vietphái nam Airlines nhiều lần nhưng lại người tiêu dùng vẫn không hiểu được các hạng vé máy cất cánh của Vietphái nam Airline. Mỗi hạng vé máy cất cánh của Vietphái nam Airline có từng điều kiện cũng nlỗi từng quy định khác nhau. Cùng tìm đọc và nắm rõ rộng các hạng vé máy cất cánh của hãng sản xuất sản phẩm không Vietphái nam Airline để các bạn chỉ dẫn quyết định chắt lọc đặt sở hữu mọi tấm vé cân xứng cùng với ví tiền của chính bản thân mình tốt nhất.

Bạn đang xem: Các loại vé máy bay

Các hạng vé máy bay của Vietphái mạnh Airline nhỏng sau

Hạng vé sản phẩm bay xuất xắc hạng ghế Vietphái nam Airlines là khái niệm mà lại các khác nước ngoài không để ý. Giá vé đồ vật bay cao tốt phải chăng thường đã phụ thuộc vào hạng ghế này. Tùy thuộc vào từng chặng bay mà vé máy cất cánh hãng Vietnam giới Airline phân ra nhiều hạng vé sự so sánh. Nhìn phổ biến hãng Vietnam Airlines bao gồm toàn bộ 8 hạng vé nlỗi sau:

*

Hạng Tmùi hương gia linc hoạt

Ký hiệu hạng thương buôn linh hoạt để đặt chỗ là hạng J. Điều kiện của hạng vé này là hành khách hoàn toàn có thể biến đổi vé miễn tổn phí.

Nếu hoàn vé sẽ mất tầm giá 300.000 đồng và nếu trong dịp tết thì mất tầm giá gấp đôi là 600.000 đồng.

Hạng Tmùi hương gia tiêu chuẩn

Ký hiệu hạng đặt nơi là hạng C. Điều kiện của hạng vé doanh nhân tiêu chuẩn về hoàn đổi vé như là nhỏng hạng J.

Hạng Thương gia ngày tiết kiệm

Ký hiệu hạng đặt chỗ là hạng D. Ở hạng vé này, nếu hành khách ý muốn thay đổi vé và hoàn vé vẫn mất giá tiền tương ứng là 300.000 đồng.

Hạng Phổ thông linc hoạt

Ký hiệu hạng đặt địa điểm là hạng Y, M, S. Trừ giai đoạn tết ra, mọi ngày khác hành khách sẽ được miễn phí đổi vé. Mọi nạm đổi của người mua trong dịp tết sẽ rất cao dù là hạng vé nào. Riêng về hoàn vé, hạng phổ thông linh hoạt sẽ là 300.000 đồng, nếu là tết thì gấp song là 600.000 đồng.

*

Hạng Phổ thông tiêu chuẩn

Ký hiệu hạng đặt khu vực là hạng K, L, Q. quý khách hàng được phxay đổi vé với hoàn vé tuy vậy sẽ trả với mức phí tương ứng.

Nếu đổi vé trước ngày bay khách hàng sẽ mất phí 300.000 đồng, vào cùng sau ngày bay là 600.000 đồng.

Xem thêm: Perche Tiamo Là Tiếng Nước Nào? Có Nghĩa Là Gì? Hĩa Là Gì? Tiamo Nghĩa Là Gì

Phí trả vé trước ngày bay mất 300.000 đồng, trong và sau ngày cất cánh mất mức giá 600.000 đồng.

Hạng Phổ thông ngày tiết kiệm

Ký hiệu hạng đặt khu vực là hạng N, R, T. Ở hạng vé này, người tiêu dùng cũng được phép hoàn và đổi vé.

Mức phí đổi vé và hoàn vé cũng tương đương nhỏng ở hạng phổ thông tiêu chuẩn. Nếu hoàn vé trcầu hoặc sau ngày bay sẽ mất 600.000 đồng.

Hạng Tiết kiệm quánh biệt

Ký hiệu hạng đặt nơi là hạng U, A, E. Riêng ở hạng vé này có chút quái lạ là người tiêu dùng chỉ được đổi vé mà không được hoàn vé.

Bạn không được đổi vé trong và sau ngày bay. Nếu đổi vé trmong ngày bay sẽ tốn 600.000 đồng tiền phí.

Hạng Siêu huyết kiệm

Ký hiệu hạng đặt nơi là hạng P. Đặc biệt khác với các hạng vé khác của Vietphái mạnh Airline, hạng rất tiết kiệm người mua hàng sẽ ko được đổi vé giỏi hoàn vé.

*

Mỗi hạng vé có một mức giá sự khác biệt và cũng tương ứng với từng điều kiện quy định hoàn, đổi vé khác nhau. Khi download vé máy cất cánh Vietphái mạnh Airline bạn hãy chọn mang lại mình một vào các hạng vé máy bay của Vietphái mạnh Airline phù hợp nhất với từng điều kiện của người tiêu dùng.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Pending Là Gì? Những Ý Nghĩa Của Pending Là Gì Hiểu Nghĩa Của Từ Pending Chính Xác Nhất

Nắm được các hạng vé máy cất cánh của Vietnam Airline người mua sẽ biết được hạng nào phù hợp nhất với mình và không gặp rắc rối trong việc chọn cài vé đồ vật bay. Chúc quý khách có chuyến bay thú vị với các hạng vé máy bay của Vietnam Airline bạn đã chọn.


*

Chọn chuyến bay

Một chiều Khứ đọng hồi
Nơi đi Hồ Chí Minh (SGN)Hà Thành (HAN)Hải Phòng (HPH)Vân Đồn (VDO)Thành Phố Đà Nẵng (DAD)Cần Thơ (VCA)Phú Quốc (PQC)Nha Trang (CXR)Đà Lạt (DLI)Tkhô cứng Hóa (THD)Vinh (VII)Huế (HUI)Đồng Hới (VDH)Chu Lai (VCL)Quy Nhơn (UIH)Tuy Hòa (TBB)Pleiku (PXU)Ban Mê Thuột (BMV)Côn Đảo (VCS)Rạch Giá (VKG)Cà Mau (CAH)Điện Biên (DIN)Bangkok (BKK)Chiang Mai (CNX)Jakarta (CGK)Kuala Lumpur (KUL)Luang Prabang (LPQ)Manila (MNL)Phnom Penh (PNH)Phuket (HKT)Siem Reap (REP)Sihanoukville (KOS)Singapore (SIN)Vientiane (VTE)Yangon (RGN)Beijing (PEK)Busan (PUS)Chengdu (CTU)Fukuoka (FUK)Guangzhou (CAN)Hàng Châu (HGH)Hong Kong (HKG)Kaohsiung (KHH)Nagoya (NGO)Osaka (KIX)Seoul (ICN)Shangnhị (SHA)Taipei (TPE)Tainan (TNN)Taithông thường (RMQ)Tokyo Hanedomain authority (HND)Tokyo Narita (NRT)Shanghai Pudong (PVG)Dubai (DXB)Indira Gandhi (DEL)Xiamen Gaoqi (XMN)Shenzhen Bao"an (SZX)Ngurah Rai (DPS)Kunming Changshui (KMG)Amsterdam (AMS)Barcelomãng cầu (BCN)Frankfurt (FRA)Geneva (GVA)London (LGW)Lyon (LYS)Madrid (MAD)Marseille (MRS)Montpellier (MPL)Moscow (SVO)Nice (NCE)Paris (CDG)Prague (PRG)Rome (ROM)Toulouse (TLS)Vienmãng cầu (VIE)Zurich (ZRH)Heathrow (LHR)Copenhagene (CPH)Warsaw Chopin (WAW)Munich (MUC)Helsinki (HEL)Atlanta Hartsfield (ATL)Austin (AUS)Boston, Logan (BOS)Chicago IL (CHI)Dallas Fort Worth (DFW)Denver (DEN)Honolulu (HNL)Los Angeles (LAX)Miangươi (MIA)Minneapolis/St.Paul (MSP)New York (JFK)Portlvà (PDX)San Francisco (SFO)Seattle, Tacoma (SEA)St Louis, Lambert (STL)Washington (WAS)George Bush (IAH)Dulles (IAD)Phoenix Sky Harbor (PHX)Philadelphia (PHL)Tampa (TPA)San Diego (SAN)Sydney (SYD)Melbourne (MEL)Brisbane (BNE)Perth (PER)Adelaide (ADL)Darwin (DRW)Cairns (CNS)Gold Coast (OOL)Auckland (AKL)Wellington (WLG)Christchurch (CHC)Palmerston North (PMR)Johannesburg (JNB)Murtala Muhammed (CPT)
Nơi đến Hồ Chí Minh (SGN)TP Hà Nội (HAN)Hải Phòng Đất Cảng (HPH)Vân Đồn (VDO)Đà Nẵng (DAD)Cần Thơ (VCA)Phụ Quốc (PQC)Nha Trang (CXR)Đà Lạt (DLI)Tkhô giòn Hóa (THD)Vinh (VII)Huế (HUI)Đồng Hới (VDH)Chu Lai (VCL)Quy Nrộng (UIH)Tuy Hòa (TBB)Pleiku (PXU)Ban Mê Thuột (BMV)Côn Đảo (VCS)Rạch Giá (VKG)Cà Mau (CAH)Điện Biên (DIN)Bangkok (BKK)Chiang Mai (CNX)Jakarta (CGK)Kuala Lumpur (KUL)Luang Prabang (LPQ)Manila (MNL)Phnom Penh (PNH)Phuket (HKT)Siem Reap (REP)Sihanoukville (KOS)Singapore (SIN)Vientiane (VTE)Yangon (RGN)Beijing (PEK)Busan (PUS)Chengdu (CTU)Fukuoka (FUK)Guangzhou (CAN)Hàng Châu (HGH)Hong Kong (HKG)Kaohsiung (KHH)Nagoya (NGO)Osaka (KIX)Seoul (ICN)Shangnhị (SHA)Taipei (TPE)Tainan (TNN)Taibình thường (RMQ)Tokyo Haneda (HND)Tokyo Narita (NRT)Shangnhì Pudong (PVG)Dubai (DXB)Indira Gandhi (DEL)Xiamen Gaoqi (XMN)Shenzhen Bao"an (SZX)Ngurah Rai (DPS)Kunming Changshui (KMG)Amsterdam (AMS)Barcelomãng cầu (BCN)Frankfurt (FRA)Geneva (GVA)London (LGW)Lyon (LYS)Madrid (MAD)Marseille (MRS)Montpellier (MPL)Moscow (SVO)Nice (NCE)Paris (CDG)Prague (PRG)Rome (ROM)Toulouse (TLS)Vienna (VIE)Zurich (ZRH)Heathrow (LHR)Copenhagene (CPH)Warsaw Chopin (WAW)Munich (MUC)Helsinki (HEL)Atlanta Hartsfield (ATL)Austin (AUS)Boston, Logan (BOS)Chicago IL (CHI)Dallas Fort Worth (DFW)Denver (DEN)Honolulu (HNL)Los Angeles (LAX)Miangươi (MIA)Minneapolis/St.Paul (MSP)New York (JFK)Portland (PDX)San Francisteo (SFO)Seattle, Tacoma (SEA)St Louis, Lambert (STL)Washington (WAS)George Bush (IAH)Dulles (IAD)Phoenix Sky Harbor (PHX)Philadelphia (PHL)Tampage authority (TPA)San Diego (SAN)Sydney (SYD)Melbourne (MEL)Brisbane (BNE)Perth (PER)Adelaide (ADL)Darwin (DRW)Cairns (CNS)Gold Coast (OOL)Aucklvà (AKL)Wellington (WLG)Christchurch (CHC)Palmerston North (PMR)Johannesburg (JNB)Murtala Muhammed (CPT)
Ngày đi
Âm lịch:
Ngày về
Âm lịch:

Người phệ 1 Người lớn2 Người lớn3 Người lớn4 Người lớn5 Người lớn6 Người lớn7 Người lớn8 Người lớn9 Người lớn10 Người lớn11 Người lớn12 Người lớn13 Người lớn14 Người lớn15 Người lớn16 Người lớn17 Người lớn18 Người lớn19 Người lớntrăng tròn Người lớn21 Người lớn22 Người lớn23 Người lớn24 Người lớn25 Người lớn26 Người lớn27 Người lớn28 Người lớn29 Người lớn30 Người lớn31 Người lớn32 Người lớn33 Người lớn34 Người lớn35 Người lớn36 Người lớn37 Người lớn38 Người lớn39 Người lớn40 Người lớn41 Người lớn42 Người lớn43 Người lớn44 Người lớn45 Người lớn46 Người lớn47 Người lớn48 Người lớn49 Người lớn50 Người lớn51 Người lớn52 Người lớn53 Người lớn54 Người lớn55 Người lớn56 Người lớn57 Người lớn58 Người lớn59 Người lớn60 Người lớn61 Người lớn62 Người lớn63 Người lớn64 Người lớn65 Người lớn66 Người lớn67 Người lớn68 Người lớn69 Người lớn70 Người lớn71 Người lớn72 Người lớn73 Người lớn74 Người lớn75 Người lớn76 Người lớn77 Người lớn78 Người lớn79 Người lớn80 Người lớn81 Người lớn82 Người lớn83 Người lớn84 Người lớn85 Người lớn86 Người lớn87 Người lớn88 Người lớn89 Người lớn90 Người lớn91 Người lớn92 Người lớn93 Người lớn94 Người lớn95 Người lớn96 Người lớn97 Người lớn98 Người lớn99 Người mập
Tthấp em Ttốt em1 Tthấp emét vuông Tphải chăng em3 Ttốt em4 Tphải chăng em5 Tphải chăng em6 Tphải chăng em7 Tthấp em8 Trẻ em9 Ttốt em10 Trẻ em11 Ttốt em12 Tphải chăng em13 Tphải chăng em14 Ttốt em15 Tthấp em16 Ttốt em17 Ttốt em18 Trẻ em19 Ttốt emtrăng tròn Trẻ em21 Tthấp em22 Tthấp em23 Trẻ em24 Ttốt em25 Trẻ em26 Tphải chăng em27 Trẻ em28 Ttốt em29 Ttốt em30 Tthấp em31 Tphải chăng em32 Ttốt em33 Tphải chăng em34 Tthấp em35 Tthấp em36 Tthấp em37 Ttốt em38 Tthấp em39 Tthấp em40 Trẻ em41 Ttốt em42 Trẻ em43 Trẻ em44 Tphải chăng em45 Tphải chăng em46 Tthấp em47 Tthấp em48 Tphải chăng em49 Tphải chăng em50 Tphải chăng em51 Trẻ em52 Tthấp em53 Trẻ em54 Ttốt em55 Tthấp em56 Ttốt em57 Tphải chăng em58 Tphải chăng em59 Trẻ em60 Trẻ em61 Tthấp em62 Tthấp em63 Tthấp em64 Trẻ em65 Tphải chăng em66 Trẻ em67 Trẻ em68 Tphải chăng em69 Ttốt em70 Ttốt em71 Trẻ em72 Tphải chăng em73 Trẻ em74 Trẻ em75 Ttốt em76 Tphải chăng em77 Tthấp em78 Tthấp em79 Ttốt em80 Tthấp em81 Trẻ em82 Trẻ em83 Trẻ em84 Tphải chăng em85 Tthấp em86 Trẻ em87 Tphải chăng em88 Tphải chăng em89 Tphải chăng em90 Tphải chăng em91 Ttốt em92 Tphải chăng em93 Trẻ em94 Tthấp em95 Trẻ em96 Tthấp em97 Tphải chăng em98 Ttốt em99 Tphải chăng em