Heartbeat Là Gì

the person or thing that is most important in forming the character of a place, organization, etc. and giving it energy:

Bạn đang xem: Heartbeat là gì


Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ ucancook.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

The analysis of heartbeats by modern methods would involve thousands of calculations and these can be done only by a computer of this sort.
A machine for detecting heartbeats was in use in a building for vehicles to be driven through, and that had alerted the officials to his presence.
Ultrasounds are used to measure fetus growth, heartbeats, movement, and the identification of physically identifiable abnormalities.
Additionally, the person may have shortness of breath, sweating, nausea, vomiting, abnormal heartbeats, and anxiety.
When auscultating the heart, doctors listen for abnormal sounds including heart murmurs, gallops, and other extra sounds coinciding with heartbeats.
Conditions such as experiencing winds during their walk and the nervous feeling may have contributed to their fast-paced heartbeats and rapid breathing.
The album also makes less use of vocal samples than 1194, instead utilising organic sounds such as hand-claps and heartbeats.
At the beginning and at the end of the song there are also subtle sounds that appear to be heartbeats.
Reported direct side-effects also include dizziness, headaches, and seizures; diarrhea; nausea and vomiting; sweating; constipation; low blood pressure and slow heartbeats; and weight problems.
If untreated, the irregular heartbeats, called arrhythmias, can lead to fainting, seizures, or sudden death.
Diastolic blood pressure is non-palpable and unobservable by tactile methods, occurring between heartbeats.
The device is so sensitive, it detects all remaining human heartbeats that are still aboard the ship.

Xem thêm: Làm Thủ Tục Tiếng Anh Là Gì ? Đọc Ngay Để Biết! Đọc Ngay Để Biết!

Sandaldjian would time his motions to come between his heartbeats, thus maximizing his control of his fingers.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên ucancook.vn ucancook.vn hoặc của ucancook.vn University Press hay của các nhà cấp phép.


Trang nhật ký cá nhân

The icing/frosting on the cake: differences between British and American idioms



Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập ucancook.vn English ucancook.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt

Xem thêm: Cách Nhận Biết Và Tính Nguyên Giá Tài Sản Cố Định Là Gì, Nguyên Giá Tài Sản Cố Định Là Gì

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語