Rehearse Là Gì

 - 
2 Thông dụng2.1 Danh từ3 Các từ liên quan3.1 Từ đồng nghĩa3.2 Từ trái nghĩa /ri"hə:səl/

Thông dụng

Danh từ

Sự kể lại, sự nhắc lại, sự nhẩm lạia rehearsal of what he would saysự nhẩm lại những gì nó sẽ nói Sự diễn tập (vở kịch, bài múa...)put a play into rehearsalđưa một vở kịch ra diễn tập Tập diễn một vở ôpêra..have a dress rehearsaldựng một cuộc tổng duyệt (có trang phục (như) thật)

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nouncall , description , drill , dry run * , experiment , going-over , practice , practice session , prep , reading , readying , recital , recitation , recounting , rehearsing , relation , retelling , run-through , shakedown * , test flight , trial balloon * , trial performance , tryout , workout , exercise , study , training , dry run , trial run

Từ trái nghĩa

nouncold turkey


Bạn đang xem: Rehearse là gì

*

*

*

*

*



Xem thêm: Những Điều Vợ Nên Làm Gì Khi Chồng Ngoại Tình? ? Ứng Xử Thông Minh Khi Chồng Ngoại Tình

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
R buổi chiều vui vẻ..Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn"It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shallalways be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for bothhorizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,except for load safety reasons.
Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:It is said that there are 2 types of people of humans in this world.A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
Các tiền bối giúp em dịch từ này với: "Peg" trong "Project Pegs". Em không có câu dài mà chỉ có các mục, Client có định nghĩa là "A combination of project/budget, element and/or activity, which is used to identify costs, demand, and supply for a project". Trong tiếng Pháp, nó là "rattachement"


Xem thêm: Nonverbal Là Gì - Giao Tiếp Phi Ngôn Ngữ

Mọi người cho em hỏi từ "hail" nên dịch thế nào ạ? Ngữ cảnh: truyện viễn tưởng trong thế giới có phép thuật,"The Herald spread her arms wide as she lifted her face to the sun, which hung bloody and red above the tower. "Hail, the Magus Ascendant," she breathed beatifically, her voice echoing off the ring of ruined columns. "Hail, Muyluk!"