Vữa tiếng anh là gì

 - 

Cán nền tiếng anh là gì ? Một số từ vựng tiếng anh về cán nền đổ bê tông. Lớp láng cuối cùng bằng vữa xi măng cát với kí;ch thước hạt cốt liệu lớn nhất không quá 2mm, xoa phẳng mặt theo độ dớc thiết kế

Cán nền tiếng anh là gì ? Một số từ vựng tiếng anh về cán nền đổ bê tông

Trong bất cứ một lĩnh vực nào cũng đều có các từ ngữ chuyên môn để sử dụng một cách chuyên nghiệp và chính xác nhất. Và trong xây dựng cũng vậy, do đó việc tìm hiểu các từ ngữ đó trong tiếng anh là điều cần thiết.


Bạn đang xem: Vữa tiếng anh là gì


Xem thêm: Definition Of Non Speculative Là Gì Trong Tiếng Việt? Speculative

Bài viết này chúng tôi chia sẻ cho bạn cán nền tiếng anh là gì và cung cấp, chia sẻ cho các bạn các từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xây dựng. Cùng theo dõi nhé!

Cán nền là gì ?

Là lớp láng thực hiện trên nền gạch, bê tông các loại hay bê tông cốt thép: trước khi láng, kết cấu nền phải ổn định và phẳng, cọ sạch các vết đầu, rêu và bụi bẩn. Để bảo đảm độ bám dính tốt giữa lớp vữa láng và nền nếu mặt nền khô phải tưới nước và băm nhám bề mặt.Bạn đang xem: Cán nền tiếng anh là gì

Bạn đang xem: Vữa tiếng anh là gì

*



Xem thêm: Tác Dụng Của Nụ Hôn Môi Có Bị Gì Không, Hôn Môi Có Bị Gì Không

Một số từ vựng tiếng anh về cán nền đổ bê tông

*

Rabbet có nghĩa là GờRacking (raking) back có nghĩa là Đầu chờ xây gạch hoặc đổ bê tôngRacking load có nghĩa là Tải trọng dao độngRadial force có nghĩa là Lực hướng tâmRadial load có nghĩa là Tải trọng hướng kínhRadiation protection có nghĩa là bảo vệ chống bức xạRadio (-frequency) beam có nghĩa là Chùm tần số vô tuyến điệnRadiography method có nghĩa là Phương pháp kiểm tra bằng tia phóng xạ.Radius of curve có nghĩa là Bán kính cong.Rafter có nghĩa là Thanh cầu phong.Railing có nghĩa là Lan can, hàng rào.Railroad work có nghĩa là Công trình đường sắt.Rail-steel Reinforcement có nghĩa là Cốt thép bằng ray.Railway có nghĩa là Đường sắt.Railway bridge, rail bridge; railroad bridge có nghĩa là cầu đường sắt.Railway overpasse có nghĩa là Cầu vượt đường sắt.Raiway gauge, Width of track có nghĩa là Khổ đường sắt.Rammed concrete có nghĩa là Bê tông đầm.Ramp có nghĩa là Dốc lên.Range có nghĩa là Lò vi ba.Rapid testing kitcó nghĩa là Dụng cụ thử nghiệm nhanh.Rated current có nghĩa là Dòng định mức.Rated load có nghĩa là Tải trọng danh nghĩa.Ratio and Proportions có nghĩa là Tỉ lệ và tỉ số.Ratio of non- prestressing tension reinforcement có nghĩa là Tỷ lệ hàm lượng cốt thép trong mặt cắt.Ratio of prestressing steel có nghĩa là Tỉ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực.Reach (of vibrator) có nghĩa là Bán kính tác dụng của đầm dùi.Reaction có nghĩa là Phản lực.Ready-mixed concrete có nghĩa là Bê tông trộn sẵn.Rebar có nghĩa là Thanh cốt thép.Rebound number có nghĩa là Số bật nảy trên súng thử bê tông.Rebound of pile có nghĩa là Độ chối của cọc.Reception control có nghĩa là Kiểm tra để nghiệm thu.Record drawing có nghĩa là Bản vẽ lưu hồ sơ.Record of test piles có nghĩa là Báo cáo thí nghiệm cọc.Recording instrumentation có nghĩa là Thiết bị ghi âm, ghi hình.Rectangular member có nghĩa là Cấu kiện có mặt cắt hình chữ nhật.Rectangular section có nghĩa là Mặt cắt hình chữ nhật.Recycled concrete có nghĩa là Bê tông tái chế.Reedle vibrator có nghĩa là Đầm dùi.Refactories có nghĩa là Các vật liệu chịu lửa.References có nghĩa là Tham chiếu.Reflection có nghĩa là Phản xạ.Refractories có nghĩa là Các vật liệu chịu lửa.Refractory concrete có nghĩa là Bê tông chịu nhiệt.Refrigeration có nghĩa là Đông lạnh.Registration có nghĩa là Sự đăng kí.Regulatory requirements có nghĩa là Các yêu cầu quy định.Reinforced concrete có nghĩa là Bê tông cốt thép thường.